Hỗ trợ trực tuyến

Hotline/ Sms/ Viber/ Zalo
Ms. Thúy (1986)Ms. Thúy (1986)
Ms. Thúy (1986)093.339.0699 

Thống kế truy cập

Đang online3

Hôm nay82

Hôm qua130

Tuần này528

Tháng này327

Tổng lượt30.593

Tin tức

Những tính cách đặc trưng của 12 cung hoàng đạo

Mỗi cung hoàng đạo sẽ có những tính cách riêng đặc trưng riêng và có thể khó lẫn với các chòm sao khác, dưới đây là tổng hợp những nét đặc trưng đó cả tiếng ANh và tiếng Việt, các bạn có thể vừa đọc lại vừa có thể học thêm tiếng Anh (bài viết được VHX sưu tầm từ một số diễn đàn Mật ngữ 12 chòm sao). wink

1. Capricorn (Ma kết 22/12-19/1)
 

  • responsible: có trách nhiệm
  • persistent: kiên trì
  • disciplined: có kỉ luật
  • calm: bình tĩnh
  • pessimistic: bi quan
  • conservative: bảo thủ
  • shy: nhút nhát

 

2. Aquarius (Bảo Bình 20/1-19/2)
 

  • inventive: sáng tạo
  • clever: thông minh
  • humanitarian: nhân đạo
  • friendly: thân thiện
  • aloof: xa cách, lạnh lùng
  • unpredictable: khó đoán
  • rebellious: nổi loạn

 

3. Pisces (Song ngư 20/2-20-/3)
 

  • romantic: lãng mạn
  • devoted: hy sinh
  • compassionate: đồng cảm, từ bi
  • indecisive: hay do dự
  • escapist: trốn tránh
  • idealistic: thích lí tưởng hóa

4. Aries (Bạch Dương 21/3-20/4)
 

  • generous: hào phóng
  • enthusiastic: nhiệt tình
  • efficient: làm việc hiệu quả
  • quick-tempered: nóng tính
  • selfish: ích kỉ
  • arrogant: ngạo mạn

5. Taurus (Kim ngưu 21/4-20/5)
 

  • reliable: đáng tin cậy
  • stable: ổn định
  • determined : quyết tâm
  • possessive: có tính sở hữu
  • greedy: tham lam
  • materialistic: thực dụng

6. Gemini (Song tử 21/5-21/6)
 

  • witty: hóm hỉnh
  • creative: sáng tạo
  • eloquent: có tài hùng biện
  • curious: tò mò
  • impatient: thiếu kiên nhẫn
  • restless: không ngơi nghỉ
  • tense: căng thẳng

7. Cancer (Cự giải 22/6-22/7)
 

  • intuitive: bản năng, trực giác
  • nurturing: ân cần
  • frugal: giản dị
  • cautious: cẩn thận
  • moody: u sầu, ảm đạm
  • self-pitying: tự thương hại
  • jealous: ghen tuông

 

8. Leo (Sư tử 23/7-22/8)
 

  • confident: tự tin
  • independent: độc lập
  • ambitious: tham vọng
  • bossy: hống hách
  • vain: hão huyền
  • dogmatic: độc đoán

9. Virgo (Xử nữ 23/8-22/9)
 

  • analytical: thích phân tích
  • practical: thực tế
  • precise: tỉ mỉ
  • picky: khó tính
  • inflexible: cứng nhắc
  • perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

10. Libra (Thiên bình 23/9-22/10)
 

  • diplomatic: dân chủ
  • easygoing: dễ tính. Dễ chịu
  • sociable: hòa đồng
  • changeable: hay thay đổi
  • unreliable: không đáng tin cậy
  • superficial: hời hợt

11. Scorpio (Thiên yết 23/10-21/11)
 

  • passionate: đam mê
  • resourceful: tháo vát
  • focused: tập trung
  • narcissistic: tự mãn
  • manipulative: tích điều khiển người khác
  • suspicious: hay nghi ngờ

12. Sagittarius (Nhân mã 22/11-21/12)
 

  • optimistic: lạc quan
  • adventurous: thích phiêu lưu
  • straightforward: thẳng thắn
  • careless: bất cẩn
  • reckless: không ngơi nghỉ
  • irresponsible: vô trách nhiệm

 

 

 

Bài viết khác: